BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2018

TOYOTA LÝ THƯỜNG KIỆT:
151A Lý Thường Kiệt, Phường 6, Quận Tân Bình, Tp.HCM
Tel: 08 3971 3838 - Mobile: 0901 818 818

TOYOTA TÂN PHÚ:
188 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM
Tel: 08 3971 3838 - Mobile: 0913 82 3636

TOYOTA TÂY NINH:
50 Hoàng Lê Kha, Phường 13, Tp.Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Tel: 1800 6565 - Mobile: 0943 903 903

Kính gửi: Quý Khách Hàng / Quý Đối Tác,
- Công ty TNHH Toyota Lý Thường Kiệt xin chân thành cảm ơn sự quan tâm của Quý Khách Hàng / Quý Đối Tác đến sản phẩm xe Toyota.
- Chúng tôi xin trân trọng gửi đến Quý Khách Hàng / Quý Đối Tác bảng báo giá các loại xe Toyota lắp ráp tại Việt Nam và xe Toyota nhập khẩu chi tiết như sau:

HÌNH ẢNH

MÀU XE

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ (VND)

TOYOTA YARIS 2018

- Xám (1G3)
- Bạc (1D4)
- Đỏ (3S1)
- Trắng (040)
- Xanh Nhạt (8W8)

- Xám (1G3)
- Bạc (1D4)
- Đỏ (3S1)
- Trắng (040)
- Xanh Nhạt (8W8)

TOYOTA YARIS E (CVT)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4115 x 1700 x1475

TOYOTA YARIS G (CVT)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4115 x 1700 x1475

592.000.000 VND 

Nhập khẩu Thái Lan

642.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

TOYOTA VIOS 1.5 E (MT)

- 05 Chỗ ngồi/Số sàn 5 cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4410 x 1700 x1475

TOYOTA VIOS 1.5 G (CVT)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4410 x 1700 x1475

TOYOTA VIOS 1.5 E (CVT)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4410 x 1700 x1475

564.000.000 VND

588.000.000 VND

622.000.000 VND

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

COROLLA ALTIS 1.8 E (MT)

- 05 Chỗ ngồi/Số sàn 6 cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1798cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460

COROLLA ALTIS 1.8 E (CVT)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
- Động cơ xăng 1798cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460

COROLLA ALTIS 1.8 G (CVT)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da- Động cơ xăng 1798cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460

COROLLA ALTIS 2.0 V

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
- Động cơ xăng 1987cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460

COROLLA ALTIS 2.0 V SPORT

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
- Động cơ xăng 1987cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460

678.000.000 VND

707.000.000 VND

753.000.000 VND

864.000.000 VND

905.000.000 VND

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

- Trắng Ngọc Trai (070)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

- Trắng Ngọc Trai (070)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

- Trắng Ngọc Trai (070)

TOYOTA CAMRY 2.0 E

- 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng dung tích 1.998 cc/Dual VVT-iW - D-4S
- D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470

TOYOTA CAMRY 2.0 E (Trắng Ngọc Trai)

- 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng dung tích 1.998 cc/Dual VVT-iW - D-4S
- D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470

TOYOTA CAMRY 2.5 G

- 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng dung tích 2.494 cc/Dual VVT-iW - D-4S
- D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470

TOYOTA CAMRY 2.5 G (Trắng Ngọc Trai)

- 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng dung tích 2.494 cc/Dual VVT-iW - D-4S
- D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470

TOYOTA CAMRY 2.5 Q

- 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 3 vùng/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng dung tích 2.494 cc/Dual VVT-iW - D-4S
- D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470

TOYOTA CAMRY 2.5 G (Trắng Ngọc Trai)

- 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 3 vùng/Số tự động 6 cấp 
- Động cơ xăng dung tích 2.494 cc/Dual VVT-iW - D-4S
- D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470

997.000.000 VND

1.005.000.000 VND

1.161.000.000 VND

1.169.000.000 VND

1.302.000.000 VND

1.310.000.000 VND

- Đồng (4V8)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Trắng (040)

- Đồng (4V8)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)

- Trắng (040)

- Đen (218) / Dòng Venturer
- Đỏ (3R3) / Dòng Venturer

- Đồng (4V8)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Trắng (040)

TOYOTA INNOVA 2.0 E

- 08 Chỗ ngồi/Số tay 5 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795

TOYOTA INNOVA 2.0 G

- 08 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795

TOYOTA INNOVA VENTURER

- 08 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795

TOYOTA INNOVA 2.0 V

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế Da
- Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795

743.000.000 VND

817.000.000 VND

855.000.000 VND

945.000.000 VND

TOYOTA FORTUNER 2018

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

TOYOTA FORTUNER 2.4G 4x2

- 07 Chỗ ngồi/Số tay 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ dầu dung tích 2.393 cc
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

TOYOTA FORTUNER 2.7V 4x2

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x2
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

TOYOTA FORTUNER 2.7V 4x2

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x4
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

981.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

1.149.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

1.308.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

TOYOTA HILUX 2018

- Cam Ánh Kim (4R8)
- Ghi Bạc (1D6)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
-Đỏ (3T6)
- Trắng (040)

- Cam Ánh Kim (4R8)
- Ghi Bạc (1D6)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
-Đỏ (3T6)
- Trắng (040)

- Cam Ánh Kim (4R8)
- Ghi Bạc (1D6)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
-Đỏ (3T6)
- Trắng (040)

TOYOTA HILUX 2.4E 4x2 MT

- 05 Chỗ ngồi/Số tay 6 cấp/Ghế nỉ
- Ô tô tải/Pick up cabin kép
- Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2
- D x R x C (mm): 5330 x 1855 x 1815

TOYOTA HILUX 2.4G 4x4 MT

- 05 Chỗ ngồi/Số tay 6 cấp/Ghế nỉ
- Ô tô tải/Pick up cabin kép
- Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x4
- D x R x C (mm): 5330 x 1855 x 1815

TOYOTA HILUX 2.4E 4x2 AT

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế da
- Ô tô tải/Pick up cabin kép
- Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2
- D x R x C (mm): 5330 x 1855 x 1815

631.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

775.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

673.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

TOYOTA HIACE 2018

TOYOTA HIACE MÁY XĂNG 2.7

- 16 chỗ ngồi/ghế nỉ/Số tay 5 cấp
- Động cơ xăng 2694cc, DOHC với VVT-i
- DxRxC (mm): 5380 x 1880 x 2285

TOYOTA HIACE MÁY DẦU 3.0

- 16 chỗ ngồi/Số tay 5 cấp
- Động cơ dầu, 2982cc, DOHC, Phun dầu điện tử, Nén khí nạp
- DxRxC (mm): 5380 x 1880 x 2285

1.240.000.000 VND

NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

1.131.000.000 VND

NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

TOYOTA LANDCRUISER PRADO 2018

- Trắng ngọc trai (070) / Trắng (040)
- Bạc (1F7)
- Xám (1G3)
- Đồng ánh kim (4T3)
- Ghi đậm ánh xanh (1H2)
- Đỏ ánh kim (3R3)
- Đen (218) / Đen (202)

TOYOTA LANDCRUISER PRADO TX-L

 - 07 chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng 2694cc; Dual
- DxRxC (mm): 4780 x 1885 x 1845
- Đèn sương mù trước & sau

3.650.000.000 VND

NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

TOYOTA LANDCRUISER 2018

- Trắng ngọc trai (070)
- Bạc (1F7)
- Xám (1G3)
- Nâu đỏ (4S6)
- Nâu Vàng (4R3)
- Xanh đậm (8P8)
- Đen (202)

TOYOTA LANDCRUISER VX

 - 08 chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng 4608cc, V8, Dual VVT-i
- DxRxC (mm): 4950 x 1980 x 1945
- Hệ thống điều hòa tự động 4 vùng
- Hệ thống Cruise Control

2.262.000.000 VND

NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

TOYOTA ALPHARD 2018

TOYOTA ALPHARD 

 - 07 chỗ ngồi / Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng 3456cc; Dual
- DxRxC (mm): 4915 x 1850 x 1890
- Hệ thống cân bằng góc chiếu

3.533.000.000 VND

NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

DOWNLOAD BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2018

Lưu ý về Giá xe Toyota 2018:


Giá xe Toyota 2018 phía trên đã bao gồm: Thuế nhập khẩu linh kiện, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế VAT.
Giá xe Toyota 2018 phía trên không bao gồm: Thuế trước bạ, phí đăng ký xe và các chi phí liên quan khác.
Bảo hành và Dịch vụ sau bán hàng: Thời gian bảo hành: 100.000km đầu hoặc 36 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước, xe sẽ được kiểm tra kỹ thuật miễn phí trước khi giao sử dụng.
Quý khách hàng sẽ được tư vấn và cung cấp các dịch vụ sửa chữa, bảo hành và bảo dưỡng xe ô tô tại các Trạm Bảo Hành Toyota trên toàn quốc.
Hỗ trợ và tư vấn cho Quý khách có nhu cầu Mua xe Toyota trả góp cùng khoản vay lên đến 80% giá trị xe thông qua hệ thống Ngân Hàng với lãi suất thấp, thủ tục đơn giản.
Hỗ trợ và tư vấn cho Quý khách có nhu cầu Mua bán - Trao đổi và Trang trí xe Toyota.
Mọi thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ trực tiếp đến số HOTLINE: 0901 818 818.

Trân trọng kính chào !