BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2019

TOYOTA LÝ THƯỜNG KIỆT:
151A Lý Thường Kiệt, Phường 6, Quận Tân Bình, Tp.HCM
Tel: 08 3971 3838 - Mobile: 0901 818 818

TOYOTA TÂN PHÚ:
188 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM
Tel: 08 3971 3838 - Mobile: 0913 82 3636

TOYOTA TÂY NINH:
50 Hoàng Lê Kha, Phường 13, Tp.Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Tel: 1800 6565 - Mobile: 0943 903 903

Kính gửi: Quý Khách Hàng / Quý Đối Tác,
- Công ty TNHH Toyota Lý Thường Kiệt xin chân thành cảm ơn sự quan tâm của Quý Khách Hàng / Quý Đối Tác đến sản phẩm xe Toyota.
- Chúng tôi xin trân trọng gửi đến Quý Khách Hàng / Quý Đối Tác bảng báo giá các loại xe Toyota lắp ráp tại Việt Nam và xe Toyota nhập khẩu chi tiết như sau:

HÌNH ẢNH

MÀU XE

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ (VND) chưa bao gồm Khuyến Mãi

TOYOTA YARIS 2019

- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Đỏ (3S1)
- Cam (4R8)
- Vàng (6W2)
- Trắng (040)

TOYOTA YARIS G (CVT)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4115 x 1700 x1475

Nhận gói giảm giá 25 triệu tiền mặt

650.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

Liên hệ báo giá

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

TOYOTA VIOS 1.5 E (MT)

- 05 Chỗ ngồi/Số sàn 5 cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4410 x 1700 x1475

TOYOTA VIOS 1.5 G (CVT)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4410 x 1700 x1475

TOYOTA VIOS 1.5 E (CVT)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4410 x 1700 x1475

Nhận gói giảm giá 20 triệu tiền mặt

490.000.000 VND

570.000.000 VND

540.000.000 VND

Liên hệ báo giá

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

COROLLA ALTIS 1.8 E (MT)

- 05 Chỗ ngồi/Số sàn 6 cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1798cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460

COROLLA ALTIS 1.8 E (CVT)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
- Động cơ xăng 1798cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460

COROLLA ALTIS 1.8 G (CVT)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da- Động cơ xăng 1798cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460

COROLLA ALTIS 2.0 V

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
- Động cơ xăng 1987cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460

COROLLA ALTIS 2.0 V SPORT

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
- Động cơ xăng 1987cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460

Tặng 30 triệu tiền mặt

697.000.000 VND

733.000.000 VND

791.000.000 VND

889.000.000 VND

932.000.000 VND

Liên hệ báo giá

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng ngọc trai (089)
- Đỏ (3T3)
-Đen (222)
-Ghi (4X7)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng ngọc trai (089)
- Đỏ (3T3)
-Đen (222)
-Ghi (4X7)

TOYOTA CAMRY 2.0 G

- 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng dung tích 1.998 cc/Dual VVT-iW - D-4S
- D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470

TOYOTA CAMRY 2.5 Q

- 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng dung tích 1.998 cc/Dual VVT-iW - D-4S
- D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470

1.029.000.000 VND

NHẬP KHẨU THÁI LAN

1.235.000.000 VND

NHẬP KHẨU THÁI LAN

Liên hệ báo giá

- Đồng (4V8)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Trắng (040)

- Đồng (4V8)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)

- Trắng (040)

- Đen (218) / Dòng Venturer
- Đỏ (3R3) / Dòng Venturer

- Đồng (4V8)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Trắng (040)

TOYOTA INNOVA 2.0 E

- 08 Chỗ ngồi/Số tay 5 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795

TOYOTA INNOVA 2.0 G

- 08 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795

TOYOTA INNOVA VENTURER

- 08 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795

TOYOTA INNOVA 2.0 V

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế Da
- Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795

Innova 2.0E MT: Tặng 40 triệu + 1 năm bảo hiểm ( tương đương 12 triệu)
Innova 2.0G AT và Innova Venturer: Tặng 30 triệu tiền mặt

771.000.000 VND

847.000.000 VND

879.000.000 VND

971.000.000 VND

Liên hệ báo giá

TOYOTA FORTUNER 2019

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

TOYOTA FORTUNER 2.4 4x2 (MT)

- 07 Chỗ ngồi/Số tay 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ dầu dung tích 2.393 cc
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

TOYOTA FORTUNER 2.4 4x2 (AT)

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động
cơ dầu dung tích 2.393 cc
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

TOYOTA FORTUNER 2.7 AT 4x2

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x2
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

TOYOTA FORTUNER 2.8 AT 4x4

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4x4
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

TOYOTA FORTUNER 2.7 AT 4x4

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4x4
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

TOYOTA FORTUNER TRD 2.7 AT 4x2

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4x4
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

Fortuner 2.4MT 4×2: 50% phí trước bạ + coupon dầu nhiên liệu tương đương 64 triệu đồng
Fortuner 2.4AT4X2: 50% phí trước bạ tương đương 60 triệu đồng
Fortuner 2.7AT 4X4, 2.8 AT 4X4, 2.7 AT 4X2: Tặng 30 triệu

1.033.000.000 VND

XE TRONG NƯỚC

1.096.000.000 VND

XE TRONG NƯỚC

1.150.000.000 VND

NHẬP KHẨU INDONESIA

1.354.000.000 VND

XE TRONG NƯỚC

1.236.000.000 VND

NHẬP KHẨU INDONESIA

Cập nhật sau

XE TRONG NƯỚC

Liên hệ báo giá

TOYOTA HILUX 2019

- Cam Ánh Kim (4R8)
- Ghi Bạc (1D6)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
-Đỏ (3T6)
- Trắng (040)

- Cam Ánh Kim (4R8)
- Ghi Bạc (1D6)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
-Đỏ (3T6)
- Trắng (040)

- Cam Ánh Kim (4R8)
- Ghi Bạc (1D6)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
-Đỏ (3T6)
- Trắng (040)

TOYOTA HILUX 2.4E 4x2 AT MLM

- 05 Chỗ ngồi/số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Ô tô tải/Pick up cabin kép
- Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x2
- D x R x C (mm): 5330 x 1855 x 1815

TOYOTA HILUX 2.4G 4x4 MT

- 05 Chỗ ngồi/Số tay 6 cấp/Ghế nỉ
- Ô tô tải/Pick up cabin kép
- Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4x4
- D x R x C (mm): 5330 x 1855 x 1815

TOYOTA HILUX 2.8 G 4X4 AT MLM
- 05 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Ô tô tải/Pick up cabin kép
- Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4x4
- D x R x C (mm): 5330 x 1855 x 1815

Nhận gói giảm giá 20 triệu tiền mặt

695.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

793.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

878.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

Liên hệ báo giá

TOYOTA HIACE 2019

TOYOTA HIACE MÁY DẦU 3.0

- 15 chỗ ngồi/Số tay 5 cấp
- Động cơ dầu, 2982cc, DOHC, Phun dầu điện tử, Nén khí nạp
- DxRxC (mm): 5380 x 1880 x 2285

Hiện tại chưa có khuyến mãi

999.000.000 VND

NHẬP KHẨU THÁI LAN

Liên hệ báo giá

TOYOTA LANDCRUISER PRADO 2019

- Trắng ngọc trai (070) / Trắng (040)
- Bạc (1F7)
- Xám (1G3)
- Đồng ánh kim (4T3)
- Ghi đậm ánh xanh (1H2)
- Đỏ ánh kim (3R3)
- Đen (218) / Đen (202)

TOYOTA LANDCRUISER PRADO TX-L

 - 07 chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng 2694cc; Dual
- DxRxC (mm): 4780 x 1885 x 1845
- Đèn sương mù trước & sau

2.340.000.000 VND

NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

Liên hệ báo giá

TOYOTA LANDCRUISER 2019

- Trắng ngọc trai (070)
- Bạc (1F7)
- Xám (1G3)
- Nâu đỏ (4S6)
- Nâu Vàng (4R3)
- Xanh đậm (8P8)
- Đen (202)

TOYOTA LANDCRUISER VX

 - 08 chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng 4608cc, V8, Dual VVT-i
- DxRxC (mm): 4950 x 1980 x 1945
- Hệ thống điều hòa tự động 4 vùng
- Hệ thống Cruise Control

3.983.000.000 VND



NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

Liên hệ báo giá

TOYOTA ALPHARD 2019

TOYOTA ALPHARD 

- 07 chỗ ngồi / Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng 3456cc; Dual
- DxRxC (mm): 4915 x 1850 x 1890
- Hệ thống cân bằng góc chiếu

4.038.000.000 VND
4.046.000.000 VND
(màu ngọc trai)

NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

Liên hệ báo giá

TOYOTA WIGO 2019

- Trắng (W09)
- Đỏ (R40)
- Xám (1G3)
- Đen (X12)
- Cam (R71)
- Bạc (1E7)

- Trắng (W09)
- Đỏ (R40)
- Xám (1G3)
- Đen (X12)
- Cam (R71)
- Bạc (1E7)

TOYOTA WIGO 1.2MT

- 05 chỗ ngồi / Số sàn 5 cấp
- Động cơ xăng 1197cc; 3NR-VE (1.2L)
- DxRxC (mm): 3660 x 1600 x 1520
- Hệ thống báo động
- Hệ thống mã hóa khóa động cơ

TOYOTA WIGO 1.2AT

- 05 chỗ ngồi / Số tự động 4 cấp
- Động cơ xăng 1197cc; 3NR-VE (1.2L)
- DxRxC (mm): 3660 x 1600 x 1520
- Hệ thống báo động
- Hệ thống mã hóa khóa động cơ

WIGO E 5MT: Tặng 10 triệu
WIGO G 4AT: Tặng 20 triệu

345.000.000 VND

NHẬP KHẨU

405.000.000 VND

NHẬP KHẨU

Liên hệ báo giá

TOYOTA AVANZA 2019

- Bạc (1E7)
- Be (T23)
- Đen (X12)
- Xám (1G3)
- Xanh (8X2)

- Bạc (1E7)
- Be (T23)
- Đen (X12)
- Trắng (W09)
- Xanh (B79)

TOYOTA AVANZA 1.3E MT 

- 07 chỗ ngồi / Số Sàn 5 cấp
- Động cơ xăng 1329cc; 5MT
- DxRxC (mm): 4190 x 1660 x 1695
- Khóa cửa điện/Chức năng khóa cửa từ xa
- Cửa sổ điều chỉnh điện

TOYOTA AVANZA 1.5G AT

 - 07 chỗ ngồi / Số tự động 4 cấp
- Động cơ xăng 1496cc; 4AT
- DxRxC (mm): 4190 x 1660 x 1695
- Khóa cửa điện/Chức năng khóa cửa từ xa
- Cửa sổ điều chỉnh điện

544.000.000 VND

NHẬP KHẨU INDONESIA

612.000.000 VND

NHẬP KHẨU INDONESIA

Liên hệ báo giá

TOYOTA RUSH 2019

TOYOTA RUSH S 1.5AT

- 07 chỗ ngồi / Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng 3456cc; Dual
- DxRxC (mm): 4915 x 1850 x 1890
- Hệ thống cân bằng góc chiếu

668.000.000 VND

NHẬP KHẨU INDONESIA

Liên hệ báo giá
Download bảng giá

Lưu ý về Giá xe Toyota 2019:


Giá xe Toyota 2019 phía trên đã bao gồm: Thuế nhập khẩu linh kiện, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế VAT.
Giá xe Toyota 2019 phía trên không bao gồm: Thuế trước bạ, phí đăng ký xe và các chi phí liên quan khác.
Bảo hành và Dịch vụ sau bán hàng: Thời gian bảo hành: 100.000km đầu hoặc 36 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước, xe sẽ được kiểm tra kỹ thuật miễn phí trước khi giao sử dụng.
Quý khách hàng sẽ được tư vấn và cung cấp các dịch vụ sửa chữa, bảo hành và bảo dưỡng xe ô tô tại các Trạm Bảo Hành Toyota trên toàn quốc.
Hỗ trợ và tư vấn cho Quý khách có nhu cầu Mua xe Toyota trả góp cùng khoản vay lên đến 80% giá trị xe thông qua hệ thống Ngân Hàng với lãi suất thấp, thủ tục đơn giản.
Hỗ trợ và tư vấn cho Quý khách có nhu cầu Mua bán - Trao đổi và Trang trí xe Toyota.
Mọi thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ trực tiếp đến số HOTLINE: 0901 818 818.

Trân trọng kính chào !