BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2020

TOYOTA LÝ THƯỜNG KIỆT:
151A Lý Thường Kiệt, Phường 6, Quận Tân Bình, Tp.HCM
Tel: 0901.818.818

TOYOTA TÂN PHÚ:
188 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM
Tel: 0901.818.818

TOYOTA TÂY NINH:
50 Hoàng Lê Kha, Phường 13, Tp.Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Tel: 1800 6565

TOYOTA TÂN SƠN NHẤT:
Địa chỉ: 682A đường Trường Chinh, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM
Tel: 19003388

Kính gửi: Quý Khách Hàng / Quý Đối Tác,
- Công ty TNHH Toyota Lý Thường Kiệt xin chân thành cảm ơn sự quan tâm của Quý Khách Hàng / Quý Đối Tác đến sản phẩm xe Toyota.
- Chúng tôi xin trân trọng gửi đến Quý Khách Hàng / Quý Đối Tác bảng báo giá các loại xe Toyota lắp ráp tại Việt Nam và xe Toyota nhập khẩu chi tiết như sau:

HÌNH ẢNH

MÀU XE

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ (VND) chưa bao gồm Khuyến Mãi

TOYOTA YARIS 2020

- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Đỏ (3S1)
- Cam (4R8)
- Vàng (6W2)
- Trắng (040)

TOYOTA YARIS G (CVT)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4115 x 1700 x1475

Tặng 1 năm bảo hiểm vật chất Toyota

650.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

Liên hệ báo giá

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng (040)

TOYOTA VIOS 1.5E MT (7 túi khí)

- 05 Chỗ ngồi/Số sàn 5 cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4410 x 1700 x1475

TOYOTA VIOS 1.5G (CVT)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4410 x 1700 x1475

TOYOTA VIOS 1.5E CVT (7 túi khí)

- 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
- Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4410 x 1700 x1475

TOYOTA VIOS 1.5E MT (3 túi khí)

- Sedan 5 chỗ, máy xăng
- Số tay 5 cấp
- 3 túi khí
- Xe trong nước

TOYOTA VIOS 1.5E CVT (3 túi khí)

- Sedan 5 chỗ, Sedan, máy xăng
- Số tự động vô cấp
- 3 túi khí
- Xe trong nước

Giảm 15.000.000 VNĐ

490.000.000 VND

570.000.000 VND

540.000.000 VND

470.000.000 VND

520.000.000 VND

Liên hệ báo giá

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Trắng (040)

COROLLA ALTIS 1.8E CVT

- Số chỗ ngồi : 5 chỗ
- Kiểu dáng : Sedan
- Nhiên liệu : Xăng
- Xuất xứ : Xe trong nước
- Số tự động vô cấp
- Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3

COROLLA ALTIS 1.8E CVT (Trắng Ngọc Trai)

- Số chỗ ngồi: 05 Chỗ
- Kiểu dáng: Sedan
- Nhiên liệu: Xăng
- Xuất xứ: xe trong nước
- Số tự động vô cấp
- Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3

COROLLA ALTIS 1.8G CVT

- Số chỗ ngồi: 05 chỗ
- Kiểu dáng: Sedan
- Nhiên liệu: Xăng
- Xuất xứ: xe trong nước
-Số tự động vô cấp
- Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3

COROLLA ALTIS 1.8G CVT (Trắng Ngọc Trai)

- Số chỗ ngồi: 05 chỗ
- Kiểu dáng: Sedan
- Nhiên liệu: Xăng
- Xuất xứ: Xe trong nước
- SỐ tự động vô cấp



Tặng 2 năm bảo hiểm vật chất chính hãng Toyota

733.000.000 VND

741.000.000 VND

763.000.000 VND

771.000.000 VND

Liên hệ báo giá

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng ngọc trai (089)
- Đỏ (3T3)
-Đen (222)
-Ghi (4X7)

- Đen (218)
- Bạc (1D4)
- Nâu (4W9)
- Nâu Vàng (4R0)
- Trắng ngọc trai (089)
- Đỏ (3T3)
-Đen (222)
-Ghi (4X7)

TOYOTA CAMRY 2.0 G

- 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng dung tích 1.998 cc/Dual VVT-iW - D-4S
- D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470

TOYOTA CAMRY 2.5 Q

- 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng dung tích 1.998 cc/Dual VVT-iW - D-4S
- D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470

1.029.000.000 VND

NHẬP KHẨU THÁI LAN

1.235.000.000 VND

NHẬP KHẨU THÁI LAN

Liên hệ báo giá

- Đồng (4V8)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Trắng (040)

- Đồng (4V8)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)

- Trắng (040)

- Đen (218) / Dòng Venturer
- Đỏ (3R3) / Dòng Venturer

- Đồng (4V8)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Trắng (040)

TOYOTA INNOVA 2.0 E

- 08 Chỗ ngồi/Số tay 5 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795

TOYOTA INNOVA 2.0 G

- 08 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795

TOYOTA INNOVA VENTURER

- 08 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795

TOYOTA INNOVA 2.0 V

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế Da
- Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
- D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795

➤  Innova 2.0E MT & Innova 2.0E MT nội thất đen giảm 50.000.000 VNĐ

771.000.000 VND

847.000.000 VND

879.000.000 VND

971.000.000 VND

Liên hệ báo giá

TOYOTA FORTUNER 2020

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

- Nâu (4W9)
- Bạc (1D4)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Trắng Ngọc Trai (070)

TOYOTA FORTUNER 2.4 4x2 (MT)

- 07 Chỗ ngồi/Số tay 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ dầu dung tích 2.393 cc
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

TOYOTA FORTUNER 2.4 4x2 (AT)

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ dầu dung tích 2.393 cc
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

TOYOTA FORTUNER 2.4 AT LEGENDER 4x2

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp
- Động cơ dầu

TOYOTA FORTUNER 2.7 AT 4x2

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4x2
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

TOYOTA FORTUNER 2.7 AT 4x4

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4x4
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

TOYOTA FORTUNER 2.8 AT 4x4

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
- Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4x4
- D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835

TOYOTA FORTUNER 2.8 AT LEGENDER 4x4

- 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp
- Động cơ dầu

➤ Hiện tại chưa có chương trình khuyến mãi

995.000.000 VND

1.080.000.000 VND

1.195.000.000 VND

1.130.000.000 VND

1.230.000.000 VND

1.388.000.000 VND

1.426.000.000 VND

Liên hệ báo giá

TOYOTA HILUX 2020

- Cam Ánh Kim (4R8)
- Ghi Bạc (1D6)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Đỏ (3T6)
- Trắng (040)

- Cam Ánh Kim (4R8)
- Ghi Bạc (1D6)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Đỏ (3T6)
- Trắng (040)

- Cam Ánh Kim (4R8)
- Ghi Bạc (1D6)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Đỏ (3T6)
- Trắng (040)

- Cam Ánh Kim (4R8)
- Ghi Bạc (1D6)
- Xám (1G3)
- Đen (218)
- Đỏ (3T6)
- Trắng (040)

TOYOTA HILUX 2.4L 4X2 MT

- Số chỗ ngồi : 5 chỗ
- Kiểu dáng : Bán tải
- Nhiên liệu : Dầu
- Số sàn 6 cấp

TOYOTA HILUX 2.4L 4X2 AT

- Số chỗ ngồi : 5 chỗ
- Kiểu dáng : Bán tải
- Nhiên liệu : Dầu
- Số tự động 6 cấp

TOYOTA HILUX 2.4L 4x4 MT

- Số chỗ ngồi : 5 chỗ
- Kiểu dáng : Bán tải
- Nhiên liệu : Dầu
- Số tự động 6 cấp

TOYOTA HILUX 2.8L 4X4 AT ADVENTURE

- Số chỗ ngồi : 5 chỗ
- Kiểu dáng : Bán tải
- Nhiên liệu : Dầu
- Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp

➤ Hiện tại chưa có chương trình khuyến mãi

628.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

674.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

799.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

913.000.000 VND

Nhập khẩu Thái Lan

Liên hệ báo giá

TOYOTA HIACE 2020

TOYOTA HIACE MÁY DẦU 3.0

- 15 chỗ ngồi/Số tay 5 cấp
- Động cơ dầu, 2982cc, DOHC, Phun dầu điện tử, Nén khí nạp
- DxRxC (mm): 5380 x 1880 x 2285

Hiện tại chưa có khuyến mãi

999.000.000 VND

NHẬP KHẨU THÁI LAN

Liên hệ báo giá

TOYOTA LANDCRUISER PRADO 2020

- Trắng ngọc trai (070) / Trắng (040)
- Bạc (1F7)
- Xám (1G3)
- Đồng ánh kim (4T3)
- Ghi đậm ánh xanh (1H2)
- Đỏ ánh kim (3R3)
- Đen (218) / Đen (202)

TOYOTA LANDCRUISER PRADO TX-L

 - 07 chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng 2694cc; Dual
- DxRxC (mm): 4780 x 1885 x 1845
- Đèn sương mù trước & sau

2.340.000.000 VND

NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

Liên hệ báo giá

TOYOTA LANDCRUISER 2020


- Trắng ngọc trai (070)
- Đen ngọc trai (220)
- Bạc (1F7)
- Xám (1G3)
- Nâu đỏ (4S6)
- Nâu vàng (4R3)
- Xanh đậm (8P8)
- Đen (202)

TOYOTA LANDCRUISER VX

 - 08 chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng 4608cc, V8, Dual VVT-i
- DxRxC (mm): 4950 x 1980 x 1945
- Hệ thống điều hòa tự động 4 vùng
- Hệ thống Cruise Control

4.030.000.000 VND
4.038.000.000 VND (màu ngọc trai)

NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

Liên hệ báo giá

TOYOTA ALPHARD 2020

TOYOTA ALPHARD 

- 07 chỗ ngồi / Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng 3456cc; Dual
- DxRxC (mm): 4915 x 1850 x 1890
- Hệ thống cân bằng góc chiếu


4.038.000.000 VND
(màu ngọc trai)

NHẬP KHẨU NHẬT BẢN

Liên hệ báo giá

TOYOTA WIGO 2020

- Trắng (W09)
- Đỏ (R40)
- Xám (1G3)
- Đen (X12)
- Cam (R71)
- Bạc (1E7)

- Trắng (W09)
- Đỏ (R40)
- Xám (1G3)
- Đen (X12)
- Cam (R71)
- Bạc (1E7)

TOYOTA WIGO 1.2E MT

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Hatchback
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số sàn 5 cấp

TOYOTA WIGO 1.2G AT

- Số chỗ ngồi : 5 chỗ
- Kiểu dáng : Hatchback
- Nhiên liệu : Xăng
- Xuất xứ : Xe nhập khẩu
- Thông tin khác:
+ Số tự động 4 cấp

Hiện tại chưa có chương trình khuyến mãi

352.000.000 VND

NHẬP KHẨU

384.000.000 VND

NHẬP KHẨU

Liên hệ báo giá

TOYOTA AVANZA 2020

- Bạc (1E7)
- Be (T23)
- Đen (X12)
- Xám (1G3)
- Xanh (8X2)

- Bạc (1E7)
- Be (T23)
- Đen (X12)
- Trắng (W09)
- Xanh (B79)

TOYOTA AVANZA 1.3E MT 

- 07 chỗ ngồi / Số Sàn 5 cấp
- Động cơ xăng 1329cc; 5MT
- DxRxC (mm): 4190 x 1660 x 1695
- Khóa cửa điện/Chức năng khóa cửa từ xa
- Cửa sổ điều chỉnh điện

TOYOTA AVANZA 1.5G AT

 - 07 chỗ ngồi / Số tự động 4 cấp
- Động cơ xăng 1496cc; 4AT
- DxRxC (mm): 4190 x 1660 x 1695
- Khóa cửa điện/Chức năng khóa cửa từ xa
- Cửa sổ điều chỉnh điện

Giảm 40.000.000 VNĐ

544.000.000 VND

NHẬP KHẨU INDONESIA

612.000.000 VND

NHẬP KHẨU INDONESIA

Liên hệ báo giá

TOYOTA RUSH 2020

TOYOTA RUSH S 1.5AT

- 07 chỗ ngồi / Số tự động 6 cấp
- Động cơ xăng 3456cc; Dual
- DxRxC (mm): 4915 x 1850 x 1890
- Hệ thống cân bằng góc chiếu

➤  Hiện tại chưa có chương trình khuyến mãi

633.000.000 VND

NHẬP KHẨU INDONESIA

Liên hệ báo giá

TOYOTA COROLLA CROSS 2020

- Xám Xanh (1K3)
- Đen Bóng (218)
- Đỏ (3R3)
- Trắng Ngọc Trai (089)
- Bạc (1K0)
- Ghi (4X7)
- Xanh Nebula (8X2)

- Xám Xanh (1K3)
- Đen Bóng (218)
- Đỏ (3R3)
- Trắng Ngọc Trai (089)
- Bạc (1K0)
- Ghi (4X7)
- Xanh Nebula (8X2)

- Xám Xanh (1K3)
- Đen Bóng (218)
- Đỏ (3R3)
- Trắng Ngọc Trai (089)
- Bạc (1K0)
- Ghi (4X7)
- Xanh Nebula (8X2)

TOYOTA COROLLA CROSS 1.8G

- Số chỗ ngồi: 5 chỗ
- Kiểu dáng: SUV
- Nhiên liệu: Xăng
- Xuất xứ: Xe nhập khẩu

TOYOTA COROLLA CROSS 1.8V

- Số chỗ ngồi: 5 chỗ
- Kiểu dáng: SUV
- Nhiên liệu: Xăng
- Xuất xứ: Xe nhập khẩu
- Thông tin khác:
+ Hộp số tự động vô cấp CVT
+ Dung tích 1798 cm3

TOYOTA COROLLA CROSS 1.8HV

- Số chỗ ngồi: 5 chỗ
- Kiểu dáng: SUV
- Nhiên liệu: Xăng + Điện
- Xuất xứ: Xe nhập khẩu
- Thông tin khác:
+ Hộp số tự động vô cấp CVT
+ Tính năng an toàn TSS

➤ Hiện tại chưa có chương trình khuyến mãi

720.000.000 VND

XE NHẬP KHẨU

820.000.000 VND

XE NHẬP KHẨU

910.000.000 VND

XE NHẬP KHẨU

Liên hệ báo giá
Download bảng giá

Lưu ý về bảng giá xe Toyota 2020:


Giá xe Toyota 2020 phía trên đã bao gồm: Thuế nhập khẩu linh kiện, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế VAT.
Giá xe Toyota 2020 phía trên không bao gồm: Thuế trước bạ, phí đăng ký xe và các chi phí liên quan khác.
Bảo hành và Dịch vụ sau bán hàng: Thời gian bảo hành: 100.000km đầu hoặc 36 tháng tùy theo điều kiện nào đến trước, xe sẽ được kiểm tra kỹ thuật miễn phí trước khi giao sử dụng.
Quý khách hàng sẽ được tư vấn và cung cấp các dịch vụ sửa chữa, bảo hành và bảo dưỡng xe ô tô tại các Trạm Bảo Hành Toyota trên toàn quốc.
Hỗ trợ và tư vấn cho Quý khách có nhu cầu Mua xe Toyota trả góp cùng khoản vay lên đến 80% giá trị xe thông qua hệ thống Ngân Hàng với lãi suất thấp, thủ tục đơn giản.
Hỗ trợ và tư vấn cho Quý khách có nhu cầu Mua bán - Trao đổi và Trang trí xe Toyota.
Mọi thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ trực tiếp đến số HOTLINE: 0901 818 818.

Trân trọng kính chào !